越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“lợi ích” (1)
lợi ích
英语
名interest, benefit
Nga không có lợi ích gì trong tranh chấp này.
Russia has no interest in this dispute.
相关词“lợi ích” (3)
lợi ích quốc gia
英语
短语national interest
Mọi quyết định phải đặt lợi ích quốc gia lên hàng đầu.
All decisions must prioritize national interest.
lợi ích công
英语
短语public interest
Bảo vệ lợi ích công là trách nhiệm của nhà nước.
Protecting public interest is the responsibility of the state.
lợi ích công cộng
英语
短语public interest
Quyết định này được đưa ra vì lợi ích công cộng.
This decision was made in the public interest.
短语“lợi ích” (9)
ngoài ra còn có nhiều lợi ích khác
There are many other benefits
Việc này mang lại lợi ích.
This brings benefits.
Nga không có lợi ích gì trong tranh chấp này.
Russia has no interest in this dispute.
Đảng luôn phục vụ lợi ích của nhân dân.
The Party always serves the interests of the people.
Chính phủ cam kết bảo đảm lợi ích quốc gia và người dân.
The government is committed to ensuring national interests and the people's benefits.
Mọi quyết định phải đặt lợi ích quốc gia lên hàng đầu.
All decisions must prioritize national interest.
Bảo vệ lợi ích công là trách nhiệm của nhà nước.
Protecting public interest is the responsibility of the state.
Quyết định này được đưa ra vì lợi ích công cộng.
This decision was made in the public interest.
Xung đột không mang lại lợi ích cho bất cứ bên nào.
Conflict brings no benefit to any side.
